Báo giá dịch vụ thí nghiệm vật liệu xây dựng Đo lường

Cập nhật: 06/12/2017
Cỡ chữ

👉👉Tải đơn giá dịch vụ tại đây DOWNLOAD

 

Bảng giá dịch vụ thí nghiệm vật liệu xây dựng Toàn Cầu

STT HẠNG MỤC – CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ(đồng) GHI CHÚ
I XI MĂNG
1 Lấy mẫu thí nghiệm do đơn vị yêu cầu tự lấy Tổ mẫu
2 Độ mịn Tổ mẫu 40,000
3 Tỷ diện Tổ mẫu 40,000
4 Khối lượng riêng Tổ mẫu 60,000
5 Độ dẻo tiêu chuẩn Tổ mẫu 50,000
6 Độ ổn định thể tích Tổ mẫu 50,000
7 Thời gian bắt đầu đông kết Tổ mẫu 70,000
8 Thời gian kết thúc đông kết Tổ mẫu 70,000
9 Cường độ (theo PP chuẩn) Tổ hợp mẫu 90,000
10 Cường độ (theo PP nhanh) Tổ hợp mẫu 120,000
II CỐT LIỆU NHỎ
1 Lấy mẫu thí nghiệm do đơn vị yêu cầu tự lấy Tổ mẫu
2 Độ ẩm Tổ mẫu     40,000
3 Hàm lượng hạt lớn hơn sàng 5mm Tổ mẫu     40,000
4 Khối lượng riêng Tổ mẫu 60,000
5 Khối lượng thể tích trạng thái bão hòa nước Tổ mẫu 60,000
6 Khối lượng thể tích trạng thái khô Tổ mẫu 60,000
7 Khối lượng thể tích xốp Tổ mẫu 60,000
8 Thành phần hạt và mô đun độ nhỏ Tổ mẫu 80,000
9 Hàm lượng bụi, bùn, sét Tổ mẫu 80,000
10 Tạp chất hữu cơ Tổ mẫu 80,000
III

THÍ NGHIỆM CỐT LIỆU LỚN (ĐÁ ĐĂM)

1 Lấy mẫu thí nghiệm do đơn vị yêu cầu tự lấy Tổ mẫu
2 Khối lượng riêng Tổ mẫu 60,000
3 Khối lượng thể tích trạng thái bão hòa nước Tổ mẫu 60,000
4 Khối lượng thể tích trạng thái khô Tổ mẫu 60,000
5 Khối lượng thể tích xốp Tổ mẫu 60,000
6 Thành phần hạt Tổ mẫu 80,000
7 Hàm lượng bụi, bùn, sét Tổ mẫu 70,000
8 Hàm lượng thoi dẹt Tổ mẫu 70,000
9 Hàm lượng hạt mềm yếu Tổ mẫu 70,000
10 Độ nén dập Tổ mẫu 120,000
11 Độ hút nước đá nguyên khai, đá dăm Tổ mẫu 50,000
12 Độ mài mòn Los Angeles Tổ mẫu 200,000
IV THÍ NGHIỆM (ĐÁ NGUYÊN KHAI)
1 Lấy mẫu thí nghiệm do đơn vị yêu cầu tự lấy Tổ mẫu
2 Gia công mẫu thí nghiệm Tổ mẫu 300,000
4 Khối lượng riêng Tổ mẫu 60,000
5 Khối lượng thể tích trạng thái bão hòa nước Tổ mẫu 60,000
6 Khối lượng thể tích trạng thái khô Tổ mẫu 60,000
7 Độ mài mòn đá nguyên khai Tổ mẫu 200,000
8 Cường độ mẫu bão hòa Tổ mẫu 80,000
9 Cường độ mẫu khô Tổ mẫu 80,000
10 Hệ số hóa mềm Tổ mẫu 50,000
V

HỖN HỢP BÊ TÔNG, VỮA  – Chi tiết dịch vụ tại đây 

1 Thiết kế CPBT (cát, xi măng, đá ) Tk 800,000
2 Thiết kế CPBT (cát, xi măng, đá, phụ gia) Tk 850,000
3 Thiết kế CPV bao gồm cả cát, xi măng Tk 700,000
4 Thí nghiệm độ sụt Lần 30,000
5 Thí nghiệm hàm lượng bọt khí Lần 400,000
6 Thí nghiệm nhiệt độ bê tông Lần 30,000
7 Đúc mẫu bê tông tại hiện trường thí nghiệm nén Mẫu 30,000
8 Đúc mẫu bê tông tại hiện trường thí nghiệm uốn Mẫu 30,000
9 Gia công mẫu bê tông (15×30)cm trước khi nén Mẫu 50,000
10 Gia công mẫu bê tông trước thí nghiệm chống thấm Tổ mẫu 180,000
11 Thí nghiệm chống thấm B8 (Tăng 200.000đ/cấp) Tổ mẫu 700,000
12 Nén mẫu BT (kích thước 15x15x15cm) Tổ mẫu 75,000
13 Nén mẫu BT hình trụ (15x300cm) Tổ mẫu 85,000
14 Khoan mẫu BTXM Mẫu 500,000
15 Thí nghiệm uốn vữa (4x4x16)cm Tổ mẫu 50,000
16 Thí nghiệm nén vữa (4x4x16)cm Tổ mẫu 60,000
17 Nén mẫu vữa (5x5x5) (7,07×7,07×7,07) Tổ mẫu 65,000
18 Độ phân tầng của hỗn hợp vữa Tổ mẫu 120,000
19 Độ lưu động hỗn hợp vữa Tổ mẫu 150,000
20 Khối lượng thể tích của hỗn hợp vữa tươi Tổ mẫu 180,000
21 Khối lượng thể tích của hỗn hợp vữa khô Tổ mẫu 180,000
22 Độ hút nước của vữa Tổ mẫu 120,000
23 Độ bám dính của vữa vào nền trát Tổ mẫu 250,000
24 Tính toán liều lượng vữa Tổ mẫu 250,000
VI

THÍ NGHIỆM THÉP – Chi tiết dịch vụ tại đây

1 Lấy mẫu thí nghiệm do đơn vị yêu cầu tự lấy Tổ mẫu
2 Gia công mẫu trước khi thí nghiệm Tổ mẫu 30,000
3 TN Cân đo trọng lượng Tổ mẫu 40,000
4 TN đo giãn dài Tổ mẫu 40,000
5 Thí nghiệm kéo thép Φ (6 -:- 14)mm Tổ mẫu 65,000
6 Thí nghiệm kéo thép Φ (16 -:- 32)mm Tổ mẫu 75,000
7 Thí nghiệm kéo thép Φ (34 -:- 45)mm Tổ mẫu 100,000
8 Thí nghiệm uốn thép Φ (6 -:- 14)mm Tổ mẫu 60,000
9 Thí nghiệm uốn thép Φ (16 -:- 32)mm Tổ mẫu 70,000
10 Thí nghiệm uốn thép Φ (34 -:- 45)mm Tổ mẫu 90,000
11 Thí nghiệm mối nối coupler (6 -:- 14)mm Tổ mẫu 80,000
12 Thí nghiệm mối nối coupler (16 -:- 32)mm Tổ mẫu 100,000
13 Thí nghiệm mối nối coupler (34 -:- 45)mm Tổ mẫu 150,000
VII THÍ NGHIỆM THÉP HÌNH, MỐI HÀN
1 Lấy mẫu thí nghiệm do đơn vị yêu cầu tự lấy Tổ mẫu
2 Gia công mẫu, do đơn vị yêu cầu gia công Tổ mẫu
3 TN Cân đo trọng lượng hoặc kích thước Tổ mẫu 100,000
4 Đo giãn dài Tổ mẫu 60,000
5 TN kéo thép hình Tổ mẫu 90,000
6 TN uốn thép hình Tổ mẫu 80,000
7 Thí nghiệm kéo mối hàn Tổ mẫu 90,000
8 Thí nghiệm kéo thép ống Tổ mẫu 100,000
9 Thí nghiệm kéo thép lưới Tổ mẫu 90,000
10 Thí nghiệm các chỉ tiêu bu lông cường độ < 5.6 Tổ mẫu 450,000
Thí nghiệm các chỉ tiêu bu lông cường độ  ≥ 5.8 Tổ mẫu 500,000
VIII

CƠ LÝ ĐẤT

1 Lấy mẫu thí nghiệm do đơn vị yêu cầu tự lấy Tổ mẫu
2 Độ ẩm tự nhiên Tổ mẫu 50,000
3 Xác định khối lượng riêng Tổ mẫu 80,000
4 Xác định khối lượng thể tích Tổ mẫu 80,000
5 Thí nghiệm thành phần hạt (PP sàng) Tổ mẫu 100,000
6 Thí nghiệm thành phần hạt (PP tỷ trọng kế) Tổ mẫu 100,000
7 Thí nghiệm Proctor Tổ mẫu 300,000
8 TN giới hạn chảy Tổ mẫu 75,000
9 TN giới hạn dẻo Tổ mẫu 75,000
10 Thí nghiệm độ sệt Tổ mẫu 75,000
11 Thí nghiệm CBR Tổ mẫu 300,000
12 Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng Tổ mẫu 300,000
13 Tính nén lún không nở hông Tổ mẫu 300,000
14 Xác định hệ số thấm Tổ mẫu 260,000
15 Tạp chất hữu cơ Tổ mẫu 150,000
IX  THÍ NGHIỆM CÁT ĐẮP NỀN
1 Lấy mẫu thí nghiệm do đơn vị yêu cầu tự lấy Tổ mẫu
2 Độ ẩm tự nhiên Tổ mẫu 50,000
3 Xác định khối lượng riêng Tổ mẫu 80,000
4 Xác định khối lượng thể tích xốp Tổ mẫu 80,000
5 Thí nghiệm thành phần hạt (PP sàng) Tổ mẫu 100,000
6 Thí nghiệm Proctor Tổ mẫu 300,000
7 Thí nghiệm CBR Tổ mẫu 300,000
8 Xác định hệ số thấm Tổ mẫu 260,000
X

CƠ LÝ CẤP PHỐI ĐÁ DĂM

1 Lấy mẫu thí nghiệm do đơn vị yêu cầu tự lấy Tổ mẫu
2 Độ ẩm tự nhiên Tổ mẫu 50,000
3 Xác định khối lượng riêng Tổ mẫu 80,000
4 Xác định khối lượng thể tích Tổ mẫu 80,000
5 Thí nghiệm thành phần hạt (PP sàng) Tổ mẫu 100,000
6 Thí nghiệm Proctor Tổ mẫu 300,000
7 Độ mài mòn Los Angeles Tổ mẫu 450,000
8 Độ nén dập Tổ mẫu 225,000
9 Hàm lượng thoi dẹt Tổ mẫu 185,000
10 Hàm lượng hạt mềm yếu Tổ mẫu 185,000
11 TN giới hạn chảy Tổ mẫu 75,000
12 TN giới hạn dẻo Tổ mẫu 75,000
13 Tạp chất hữu cơ Tổ mẫu 75,000
14 TN chỉ tiêu ES Tổ mẫu 200,000
15 Thí nghiệm CBR Tổ mẫu 400,000
16 Hệ số trương nở Tổ mẫu 100,000
XI THÍ NGHIỆM GẠCH (XÂY, BLOCK, KHÔNG NUNG, BÊ TÔNG NHẸ, KHÍ CHƯNG ÁP)
1 Lấy mẫu thí nghiệm do đơn vị yêu cầu tự lấy Tổ mẫu
2 Gia công mẫu trước khi thí nghiệm Tổ mẫu 120,000
3 Kiểm tra kích thước và các khuyết tật ngoại quan Tổ mẫu 40,000
4 Cường độ chịu nén Tổ mẫu 80,000
5 Cường độ chịu uốn Tổ mẫu 80,000
6 Xác định khối lượng riêng Tổ mẫu 80,000
7 Xác định khối lượng thể tích Tổ mẫu 80,000
8 Độ hút nước Tổ mẫu 80,000
9 Thí nghiệm độ chống thấm nước Tổ mẫu 30,000
XII

THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG

1 TN độ chặt K bằng PP rót cát Mẫu 120,000
2 TN độ chặt K bằng PP dao vòng Mẫu 90,000
3 Độ ẩm tại hiện trường Mẫu 50,000
4 TN kiểm tra độ nhám mặt đường Vị trí 140,000
5 TN kiểm tra độ bằng phẳng mặt đường Điểm 150,000
6 Đo điện trở đất < 5điểm Điểm 400,000
Đo điện trở đất 6 -:- 10 điểm Điểm 350,000
Đo điện trở đất > 10 điểm Điểm 300,000
7 TN Moduyn dàn hồi E (Tấm ép cứng) < 5điểm Điểm 500,000 Tải thí nghiệm do đơn vị yêu cầu cung cấp
TN Moduyn dàn hồi E (Tấm ép cứng) 6 -:- 10 điểm Điểm 450,000
TN Moduyn dàn hồi E (Tấm ép cứng) > 10 điểm Điểm 400,000
8 TN Moduyn đàn hồi E (Cần Benkelman) < 5điểm Điểm 500,000 Tải thí nghiệm do đơn vị yêu cầu cung cấp
TN Moduyn đàn hồi E (Cần Benkelman) 6 -:- 10 điểm Điểm 450,000
TN Moduyn đàn hồi E (Cần Benkelman) > 10 điểm Điểm 400,000

Ghi chú:

– Đơn giá thí nghiệm vật liệu trên áp dụng với nguồn mẫu mang đến PTN, trong trường hợp khác nhau về vật liệu nhưng trùng chỉ tiêu thử nghiệm thì đơn giá lấy tại vật liệu đó.
– Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.

👉👉  Mọi chi tiết Quý khách vui lòng liên hệ  088 938 4668 hoặc truy cập website DICHVUKIEMDINH.VN

👉👉Tải đơn giá dịch vụ tại đây DOWNLOAD

Về đầu trang
Để lại tin nhắn